Từ vựng tiếng Anh về các bệnh và triệu chứng thường gặp

tu-vung-tieng-anh-ve-cac-benh-ve-trieu-chung-thuong-gap

Cùng Cao đẳng Ngôn ngữ tìm hiểu từ vựng Tiếng Anh về các bệnh và triệu chứng thường gặp nhé!

Bệnh bằng Tiếng Anh

  1. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: bệnh ung thư phổi
  2. measles / ˈmiːzlz /: bệnh sởi
  3. migraine / ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu
  4. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa
  5. mumps / mʌmps /: bệnh quai bị
  6. rheumatism / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp
  7. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa
  8. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư
  9. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể
  10. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi
  11. Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng
  12. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bệnh teo cơ tứ chi
  13. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não
  14. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bệnh xơ gan
  15. Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả
  16. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu
  17. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bệnh tăng nhãn áp
  18. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bệnh tiểu đường
  19. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ
  20. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử

tu-vung-ve-cac-trieu-chung

Các triệu chứng bệnh bằng Tiếng Anh

  1. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt
  2. Cough /kɔf/ : ho
  3. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu
  4. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp
  5. depression / dɪˈpreʃn /: suy nhược cơ thể
  6. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loạn thói quen ăn uống
  7. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thức ăn
  8. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương
  9. inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm
  10. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm/đau họng
  11. Deaf /def/ : điếc
  12. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám
  13. Earache /’iəreik/ – Đau tai
  14. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn
  15. Sniffles /sniflz/ Nghẹt mũi, sổ mũi
  16. Tired / ˈtaɪərd / mệt mỏi
  17. To hurt / hɜːrt /
  18. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương
  19. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa
  20. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi

>> Xem thêm:

.
.
.
.