60 câu tiếng Hàn mà dân mọt phim Hàn Quốc nào cũng nên biết!

Phải công nhận răng việc học ngoại ngữ thông qua phim ảnh cũng rất hiệu quả. Phương pháp học được rất nhiều bạn trẻ Việt Nam yêu thích bởi ta vừa thưởng thức được những bộ phim đặc sắc, vừa có thể trải nghiệm phương pháp học mới lại rất thoải mái. Quan trọng hơn là nâng cao vốn kỹ năng tiếng Hàn, thỏa mãn sở thích về ngôn ngữ của bản thân.

Sau đây là 60 câu tiếng Hàn trong các bộ phim Hàn Quốc vừa thông dụng lại vừa quen thuộc

60 câu tiếng Hàn mà mọt phim Hàn Quốc nào cũng nghe qua nhưng chưa chắc đã nhớ:

1.사랑해요: [sa-rang-hae-yo]: Anh yêu em

  1. 미안해요: [mi-an-hae-yo] Anh xin lỗi
  2. 죄송합니다: [joe-song-ham-ita] Xin thứ lỗi
  3. 보고싶어요: [bo-go-sip-po-yo] Anh nhớ em
  4. 감사합니다: [kam-sa-ham-ita] Xin cảm ơn
  5. 고마워요: [ko-ma-wo-yo] cảm ơn nhé
  6. 가자: [ka-ja] Đi thôi
  7. 따라와: [ta-ra-oa] Đi theo anh
  8. 잘생겼다: [jal-saeng-kyeoss-da] Đẹp trai quá
  9. 귀여워요: [kwi-yeo-wo-yo] Đáng yêu quá
  10. 예뻐요: [ye-ppo-yo] đẹp quá
  11. 가지마: [ka-ji-ma] Đừng đi mà
  12. 날 떠나지마: [nal-tto-na-ji-ma] Đừng rời xa em
  13. 날 버리지마: [nal-po-ri-ji-ma] Đừng bỏ rơi em
  14. 걱정하지마요: [kok-jeong-hk-ji-ma-yo] Đừng lo lắng
  15. 괜찮아요: [kwaen-chan-a-yo] Anh/em ổn
  16. 좋아요: [jo-ah-yo] Được, tốt
  17. 좋아해요: [jo-ah-hae-yo] Anh thích em
  18. 같이 밥 먹자: [kat-chi-bap-mok-ja] Cùng ăn cơm đi
  19. 한 잔 할래요? [han-chan-hal-rae-yo] Đi uống rượu không?
  20. 좀 도와주세요: [jom-to-wa-ju-se-yo] Giúp em chút
  21. 조심해요: [jo-sim-hae-yo] Cẩn thận nhé
  22. 그래요? [keu-rae-yo] Vậy à?
  23. 정말요? [jeong-mal-yo] Thật à?
  24. 바빠요? [ba-ppa-yo] Bận à?
  25. 널 괜찮아? [neol-kwaen-chan-a] Em không sao chứ?
  26. 무슨일이야? [mu-seun-il-iya] Có chuyện gì vậy?
  27. 빨리빨리: [ppal-li-ppal-li] Nhanh lên nhanh lên
  28. 넌 널 많이 걱정해요: [nal-neol-man-i-kok-jeong-hae-yo] Anh rất lo cho em.
  29. 어디가요? [o-ti-ka-yo] Đi đâu đấy?

  1. 깜짝이야: [kkam-jjag-iya] Giật cả mình
  2. 깜빡했어요: [kkam-ppak-haess-oyo] Anh quên mất
  3. 무서워요: [mu-so-wo-yo] Sợ quá
  4. 못생겼어요: [mos-saeng-gyeoss-o-yo] Xấu quá
  5. 재미있네요: [jae-mi-iss-nae-yo] Thú vị quá
  6. 잘한다: [jah-han-da] Làm tốt lắm
  7. 진짜야: [jin-jja-ya] Thật đấy
  8. 너무 웃겨요: [no-mu-us-gyeo-yo] Buồn cười ghê
  9. 싫어해요: [sil-ro-hae-yo] Ghét ghê
  10. 난 안 해요: [nan-an-hae-yo] Anh không làm đâu
  11. 난 아니에요: [nan-a-ni-e-yo] Không phải anh đâu
  12. 난 널 미워요: [nan-neol-mi-wo-yo] Em ghét anh
  13. 행복해요: [haeng-buk-hae-yo] Anh rất hạnh phúc
  14. 슬퍼요: [seul-po-yo] Anh buồn
  15. 울지마요: [ul-ji-ma-yo] Đừng khóc
  16. 지금 뭘해요? [ji-keum-mwol-hae-yo] Đang làm gì thế?
  17. 왜그래? [wae-keu-rae] Sao thế?
  18. 내일 봐요: [ne-il-bwa-yo] Ngày mai gặp nhé
  19. 잘 자요: [jal-ja-yo] Ngủ ngon nhé
  20. 오빠 난 배고파요: [oppa-nan-be-ko-pa-yo] Anh ơi em đói
  21. 이거 사주세요: [i-ko-sa-ju-se-yo] Mua cho em cái này
  22. 다시 연락할게요: [da-si-yeon-lak-hal-ge-yo] Anh sẽ liên lạc lại sau
  23. 안돼요: [an-tue-yo] Không được đâu
  24. 오빠 최고! [oppa-choe-go] Anh là tốt nhất!
  25. 짱이야! [jjang-iya] Anh là nhất đấy!
  26. 영화 보러 가자: [yong-hwa-bo-ro-ga-ja] Đi xem phim đi
  27. 놀러 나가자: [nol-lo-na-ga-ja] Đi chơi đi
  28. 난 널 잊지 못해요: [nan-neol-ij-ji-mos-hae-yo] Anh không thể quên được em
  29. 그렇게 하지마요: [keu-leoh-ge-ha-ji-ma-yo] Đừng làm thế
  30. 우리 헤어지자: [ul-li-hae-o-ji-ja] Chúng ta chia tay đi

Hi vọng bảng danh sách 60 câu tiếng hàn trên sẽ giúp các bạn thêm yêu ngôn ngữ Hàn hơn, đồng thời nâng cao vốn từ vừng tiếng Hàn của mình. Chúc các bạn thành công!

Hãy đăng ký học ngành ngôn ngữ Hàn Quốc để phát triển bản thân bạn, biến tiếng Hàn không chỉ còn là sở thích mà trở thành con đường tương lai của mình.

Mọi chi tiết liên hệ:

Văn Phòng Tuyển Sinh Cao đẳng Ngoại ngữ: P.115, Dãy nhà E, 268 Vũ Hữu, Hà Nội (gần Đại học Hà Nội, Đại học KHXH&NV, Đại học Y, Học viện An ninh, Học viện Bưu chính viễn thông… )

Hotline: 0858.559.226 – 0338.04.77.88

.
.
.
.